Thẻ điểm nhà cung cấp (mua hàng)

VuaNem Forecasting Pipeline

2026-07-29 11:09
Báo cáothẻ điểm nhà cung cấp (mua hàng)
Dùng đểChấm điểm độ tin cậy của nhà cung cấp để hỗ trợ quản lý đối tác và đàm phán hợp đồng.
Câu hỏi trả lờiQ23
Tạo lúc2026-07-29 11:09
Dữ liệu đến ngày2026-07-29
Phương pháp tính (kỹ thuật)
tỷ_lệ_đúng_hạn = đúng_hạn / tổng × 100%. tỷ_lệ_từ_chối_chất_lượng = từ_chối / nhận_được × 100%. phương_sai_thời_gian_giao = độ_lệch_chuẩn(thực_tế - đã_hứa). Điểm tổng hợp = 0.4×đúng_hạn + 0.3×chất_lượng + 0.3×ổn_định. Xếp hạng nhà cung cấp để quyết định giữ/đàm phán/thay thế.
Leadtime + MOQSKU metadataLịch sử bán hàngTồn kho→ Điểm NCC & khuyến nghị

Tổng quan

Số nhà cung cấp
5
Điểm trung bình
55.0
NCC ưu tiên (A)
1
Tốt nhất: DeNhat
NCC rủi ro (D)
1
Cân nhắc thay thế
Supplier Scorecard

Trọng số chấm điểm

Công thức điểm tổng hợp
Độ tin cậy leadtime 30% + Sản lượng bán 30% + Độ ổn định leadtime 20% + Gánh nặng MOQ 20%. Mỗi thành phần chuẩn hóa min-max về thang 0-100. A ≥ 80 · B 60-79 · C 40-59 · D < 40.

Bảng điểm theo nhà cung cấp

Nhà cung cấpSố SKULeadtime TB (ngày)Độ lệch leadtimeMOQ TBTổng SL bánSKU rủi ro hết hàngPrice tier TBĐiểm tổngXếp loạiKhuyến nghịSố class
DeNhat115.00.040.0177312.080.0A — NCC ưu tiên — duy trì quan hệ tốtDuy trì + mở rộng1
Vinatech120.00.040.0143912.072.9B — NCC tiêu chuẩn — theo dõi thường xuyênDuy trì + mở rộng1
Bedgear175.00.01.0003.052.9C — Cần chú ý — đàm phán hoặc phát triển phương án thay thếMở rộng nếu có thể1
Tempur1120.00.01.0004.040.0C — Cần chú ý — đàm phán hoặc phát triển phương án thay thếMở rộng nếu có thể1
Saffron252.510.620.5003.029.3D — Rủi ro — cân nhắc thay thếCân nhắc thay thế2

Khuyến nghị

Hành động đề xuất cho đội Mua hàng
A DeNhat (điểm 80): Duy trì + mở rộng
B Vinatech (điểm 73): Duy trì + mở rộng
C Bedgear (điểm 53): Mở rộng nếu có thể
C Tempur (điểm 40): Mở rộng nếu có thể
D Saffron (điểm 29): Cân nhắc thay thế