Đối chiếu phân cấp

VuaNem Forecasting Pipeline

2026-07-29 11:09
Báo cáođối chiếu phân cấp
Dùng đểĐảm bảo tính nhất quán dự báo qua các cấp phân cấp để lập kế hoạch bộ phận đồng nhất.
Câu hỏi trả lờiQ7
Tạo lúc2026-07-29 11:09
Dữ liệu đến ngày2026-07-29
Phương pháp tính (kỹ thuật)
Xây dựng chuỗi thời gian phân cấp với ma trận tổng S. Áp dụng đối chiếu MinTrace: ŷ_reconciled = S(S'Σ⁻¹S)⁻¹S'Σ⁻¹ŷ, với Σ = hiệp phương sai lỗi từ dự báo cơ sở. Đảm bảo dự báo từ dưới lên và từ trên xuống đồng nhất.

Dữ liệu đầu vào

Chuỗi bottom-level
6
Class × Channel
Khoảng thời gian
2025-08-01 → 2026-07-01
Phương pháp
BottomUp + MinTrace
unique_iddsy
Comfy_Ecom2025-08-01 00:00:0038
Comfy_Ecom2025-09-01 00:00:0042
Comfy_Ecom2025-10-01 00:00:0040
Comfy_Ecom2025-11-01 00:00:0044
Comfy_Ecom2025-12-01 00:00:0050
Comfy_Ecom2026-01-01 00:00:0060
Comfy_Ecom2026-02-01 00:00:0035
Comfy_Ecom2026-03-01 00:00:0032
Comfy_Ecom2026-04-01 00:00:0040
Comfy_Ecom2026-05-01 00:00:0038

Quy trình xử lý

1Xây dựng aggregation matrix (S_matrix) — tổng = sum các bottom series
2Áp dụng BottomUp reconciliation: bottom-level → tổng hợp lên
3Áp dụng MinTrace: tối ưu phương sai sai số giữa các cấp
4Xuất forecast đã reconciled — đảm bảo coherent

Kết quả reconciled

Tổng số dòng
84
Cấp độ
7
Bao gồm 'total' + bottom series
Reconciled Forecast Chart
unique_iddsy
total2025-08-01 00:00:00241.0
total2025-09-01 00:00:00269.0
total2025-10-01 00:00:00255.0
total2025-11-01 00:00:00283.0
total2025-12-01 00:00:00320.0
total2026-01-01 00:00:00379.0
total2026-02-01 00:00:00219.0
total2026-03-01 00:00:00201.0
total2026-04-01 00:00:00250.0
total2026-05-01 00:00:00238.0
total2026-06-01 00:00:00271.0
total2026-07-01 00:00:00286.0
Comfy_Ecom2025-08-01 00:00:0038.0
Comfy_Ecom2025-09-01 00:00:0042.0
Comfy_Ecom2025-10-01 00:00:0040.0
Comfy_Ecom2025-11-01 00:00:0044.0
Comfy_Ecom2025-12-01 00:00:0050.0
Comfy_Ecom2026-01-01 00:00:0060.0
Comfy_Ecom2026-02-01 00:00:0035.0
Comfy_Ecom2026-03-01 00:00:0032.0

Hiển thị 20/84 dòng